Bộ chia quang

  • Bộ chia quang
  • Bộ chia quang hay ghép quang được sử dụng để phân tách hoặc kết hợp các tín hiệu quang trong nhiều hệ thống mạng quang khác nhau. Các ứng dụng của thiết bị này được sử dụng để kiểm tra định lượng hệ thống, đường cáp quang được chia nhỏ cho người sử dụng, tạo sãn các đường quang để thay thế trong trường hợp xấu, phân tách tia laser
  • Xuất xứ: *** Nhập khẩu

                    *** Việt Nam

Bộ chia quang (Optical splitter PLC) hay còn gọi là bộ chia cáp quang, đây là một trong những thiết bị quan trong trong ngành công nghệ viễn thông, đặc biệt hay được dùng cho phát triển mạng FTTH, Gpon. Bộ chia quang splitter là thiết bị giữ vai trò quan trọng trong hệ thống mạng quang thụ động – hình thức truy cập mạng cáp quang, kết nối điểm – đa điểm sợi quang làm cơ sở tạo kiến trúc mạng

  • Tính năng và lợi ích
      
    Suy hao dư thấp                        
       2.     Độ định hướng cao.
       3.     Kích thước nhỏ gọn.
       4.     Ổn định với các điều kiện môi trường – Độ chính xác cao.
  • 5.    Có thể lựa chọn  Single-Mode hoặc Multi-Mode
  •     Các đầu nối đa dạng như SC, ST, FC, LC…
       7.    Vào 1 core ra 2 core chuẩn SC/UPC mini , singlemode
  • Ứng dụng

  • Phương tiện truyền thông quang.
  • Hệ thống truyền hình quang.
  • Hệ thống CATV.
  • Bộ cảm biến quang.
  • Bộ khuyếch đại quang.
  • Bộ điều phối quang.
  • Test cáp quang 

  • Chỉ tiêu kỹ thuật:

Models

1x2

1x3

1x4

1x6

1x8

1x12

1x16

1x24

1x32

Operating Wavelength(nm)

1260~1650

Insertion Loss(dB)

Typical

3.6

6.0

6.8

9.0

10.0

12.0

13.0

15.5

16.0

Max(P/S)

3.8 /4.0

6.2

7.1 /7.3

9.6

10.2 /10.5

12.5

13.5/13.7

16.0/16.5

16.5 /16.9

Loss Uniformity(dB)

Typical

0.4

0.4

0.5

0.6

0.5

0.8

1.0

1.0

1.0

Max

0.6

0.6

0.6

0.8

0.8

1.0

1.2

1.5

1.5

Return Loss(dB) (P/S)

 

55 /50

55/50

55 /50

55/50

55  /50

55 /50

55 /50

55/50

55     /50

PDL(dB)

Typical

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.2

0.2

Max

0.2

0.2

0.2

0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

Directivity(dB)

 

55

55

55

55

55

55

55

55

55

Fiber length(m)

1.2 ( ± 0.1) or customer specified

Fiber type

Corning SMF-28e or customer specified

Wavelength Dependent Loss(dB)

Typical

0.2

0.2

0.2

0.2

0.2

0.2

0.3

0.3

0.3

Max

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.5

0.5

0.5

Temperature Stability(-40 -8 5 ℃ ) (dB)

Typical

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.4

0.4

0.4

Max

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

Operating Temperature(℃)

-40~85

Storage Temperature (℃ )

-40~85

 

 

Models

2x2

2x3

2x4

2x6

2x8

2x12

2x16

2x24

2x32

Operating Wavelength (nm)

1260~1650

Insertion Loss(dB

Typical

4.0

6.4

7.0

9.5

10.3

12.5

13.5

16.0

16.5

Max(P/S)

4.3 /4.5

6.7

7.5 /7.7

10.1

10.7 /11.0

13.0

14.0/14.2

16.5/17.0

17.0 /17.5

Loss Uniformity(dB)

Typical

0.4

0.4

0.5

0.6

0.5

0.8

1.0

1.0

1.0

Max

0.6

0.6

0.6

0.8

0.8

1.0

1.2

1.5

1.5

Return Loss(dB) (P/S)

 

55 /50

55 /50

55 /50

55 /50

55/50

55 /50

55 /50

55 /50

55/50

PDL(dB)

Typical

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.1

0.2

0.2

Max

0.2

0.2

0.2

0.2

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

Directivity(dB)

 

55

55

55

55

55

55

55

55

55

Fiber length(m)

1.2 ( ± 0.1) or customer specified

Fiber type

Corning SMF-28e or customer specified

Wavelength Dependent Loss(dB)

Typical

0.2

0.2

0.2

0.2

0.2

0.2

0.3

0.3

0.3

Max

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.5

0.5

0.5

Temperature Stability(-40 -85 ℃) (dB)

Typical

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.3

0.4

0.4

0.4

Max

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

0.5

OperatingTemperature(℃)

-40~85

Storage Temperature(℃)

-40~85